belgian capital

belgian capital

Brussels is the Belgian capital and a major center for international politics.

Định nghĩa

Danh từ ghép: "Belgian capital" một danh từ ghép chỉ thủ đô của Bỉ. Đây cách gọi thông thường để chỉ thành phố Brussels, thành phố lớn nhất trung tâm chính trị, kinh tế của Bỉ. Thành phố này cũng trụ sở chính của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

dụ sử dụng
  • (Thủ đô của Bỉ nổi tiếng với kiến trúc đẹp sô cô la ngon.)
  • (Nhiều tổ chức quốc tế trụ sở tại thủ đô của Bỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the heart of the Belgian capital": trung tâm của thủ đô Bỉ.

    • The Grand Place is the heart of the Belgian capital. (Quảng trường Lớn trung tâm của thủ đô Bỉ.)
  • "to visit the Belgian capital": đến thăm thủ đô Bỉ.

    • Tourists from all over the world visit the Belgian capital every year. (Du khách từ khắp nơi trên thế giới đến thăm thủ đô Bỉ mỗi năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Brussels (danh từ riêng): Brussels, tên gọi chính thức của thủ đô Bỉ.

    • Brussels is the de facto capital of the European Union. (Brussels thủ đô trên thực tế của Liên minh châu Âu.)
  • Capital of Belgium (cụm danh từ): thủ đô của Bỉ (dạng viết đầy đủ, đồng nghĩa với "Belgian capital").

Từ đồng nghĩa
  • Brussels: tên riêng của thành phố, thường được dùng thay cho "Belgian capital" trong văn nói viết.
  • Administrative center of Belgium: trung tâm hành chính của Bỉ (mô tả chức năng của thủ đô).
Các cụm từ liên quan
  • The heart of Europe: trái tim của châu Âu (biệt danh của Brussels do vị trí trung tâm của EU).
    • The Belgian capital is often called the heart of Europe. (Thủ đô của Bỉ thường được gọi là trái tim của châu Âu.)
Thành ngữ liên quan
  • The crossroads of Europe: ngã châu Âu (ám chỉ vị trí chiến lược của Brussels).
    • As the Belgian capital, it serves as the crossroads of Europe for diplomacy and trade. ( thủ đô của Bỉ, nơi đây đóng vai trò ngã châu Âu cho ngoại giao thương mại.)